từng /təŋ˧˨ʔ/ VerbEnglishused_toالعربيةكان + الفعل المضارعExampleTôi *từng* (Đã từng / Từng là / Ngày xưa) sống ở Luân Đôn.I used to live in London.Nhấn mạnh sự thay đổi nơi ở.